Kiều Văn Tứ

Năm sinh1951
Quê quánCấn Hữu- Quốc Oai-
Ngày hy sinh 14/4/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060909]: Lietsi {Họ tên=Kiều Văn Tứ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=14/4/1971, Quê quán=Cấn Hữu- Quốc Oai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5333 (số thứ tự 1060909).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Văn Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Văn Tứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 14/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Truyến Oánh sinh 1941 · Vĩnh Châu- Hạ Hòa-
  2. Đinh Văn Ký sinh 1947 · Đức Lâm- Đức Thọ-
  3. Đỗ Mạnh Ngư sinh 1945 · Tứ Cường- Thanh Miện-
  4. Đỗ Xuân Bộ sinh 1951 · Liêm An- Vĩnh Bảo-
  5. Hà Văn Yên sinh 1950 · Văn Miếu- Thanh Sơn-
  6. Kiều Văn Tứ sinh 1951 · Cấn Hữu- Quốc Oai-
  7. Kiều Văn Tứ sinh 1951 · Cấn Hữu- Quốc Oai-
  8. Lê Hữu Lai sinh 1941 · Tân Khang- Nông Cống-
  9. Lê Văn Nhật Quang Hưng- An Lão-
  10. Mai Đình Thắc sinh 1948 · Xuân Khang- Như Xuân-
  11. Nguyễn Đăng Chỉnh sinh 1946 · Hoằng Thanh- Hoằng Hóa-
  12. Nguyễn Đình Hoàng Tân Hồng- Tân Sơn-
  13. Nguyễn Đình Hoành Tân Hồng- Tiên Sơn-
  14. Nguyễn Đình Hoành Tân Hồng- Tân Sơn-
  15. Nguyễn Văn Dần sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ-
  16. Nguyễn Văn Dần sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ-
  17. Nguyễn Văn Dần sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ-
  18. Nguyễn Văn Đua sinh 1950 · Nghĩa Hưng- Nghĩa Lộc-
  19. Nguyễn Văn Đua sinh 1950 · Nghĩa Hưng- Nghĩa Lộc-
  20. Nguyễn Văn Đua sinh 1950 · Nghĩa Hưng- Nghĩa Lộc-
  21. Nguyễn Văn Dương Đông Kinh- Khoái Châu-
  22. Nguyễn Văn Nhỏ sinh 1947 · Thuận Hòa- Thuận Thành-
  23. Nguyễn Văn Phùng sinh 1949 · Nghi Lâm- Nghi Lộc-
  24. Nguyễn Viết Chân sinh 1949 · Cao Thịnh- Tĩnh Gia-
  25. Phạm Đức Căng sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy-
  26. Phạm Đức Tăng sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy-
  27. Phạm Đức Tăng sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy-
  28. Phạm Xuân Trường Gia Sơn- Gia Viễn-
  29. Phạm Xuân Trường Gia Sơn- Gia Viễn-
  30. Phạm Xuân Trường Gia Sơn- Gia Viễn-