Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.

  1. Kiều Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Dẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 231 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Kiều Đ Đỗ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Kiều Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
  13. Kiều Đảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/2/1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Kiều Đức Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Kiểu Quốc Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê công Kiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 461 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 305 người trong các danh sách