Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.

  1. Phạm Kiều Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  3. Thái Đình Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Trần Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trịnh Kiều Linh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. kiều Văn Khiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 217 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. An Văn Kiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Danh Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 611 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Danh Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 618 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Danh Kiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 482 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 251 · Khu 9A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 305 người trong các danh sách