Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.

  1. Kiều văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Kiều Đình Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Kiều Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 218 Xem chi tiết →
  6. Lưu Hữu Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kiều Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 20 · Lô T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Kiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Kiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 430 Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Kiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Kinh Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 305 người trong các danh sách