Tìm thấy 1.582 hồ sơ cho “Kiêu”.
- Kiều Trí Nhạ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Trí Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Trí Sướng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Trí Định Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Trọng Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Trọng Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Trọng Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
- Kiều Tuấn Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Vinh Luận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Kiều Vinh ý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Kiều Việt Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Văn An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Văn Bao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 164 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Bàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Bỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Kiều Văn Bột Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Cam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 197 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
- Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
- Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0