Tìm thấy 1.582 hồ sơ cho “Kiêu”.
- Kiều Tiến Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Kiều Tiến Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Kiều Tiến Nếm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Kiều Tràng Bích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Tràng Chì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Tràng Cận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Tràng Ký Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Tràng Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Tràng Trang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Tràng Tài Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 30/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Tràng Tước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Tràng Ân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Tràng út Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Tràng út Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Trí Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Trí Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Trí Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Trí Khoái Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Trí Ngọc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Trí Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
- Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
- Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0