Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.
- Kiều Cao Hợp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Cao Loan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Cao Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Cao Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Cao Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Cao Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Cao Tăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Cao Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Cao Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Cao Đáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Kiều Chí Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Xem chi tiết →
- Kiều Chí ảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Kiều Doãn Bi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Kiều Doãn Bộ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Kiều Doãn Côi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Kiều Doãn Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Doãn Hưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Kiều Doãn Khu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Doãn Miệng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
- Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
- Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0