Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.

  1. Kiều Bá Chức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 88 Xem chi tiết →
  2. Kiều Bá Dế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Kiều Bá Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Kiều Bá Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Kiều Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Kiều Bá Ngân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Kiều Bá Nhân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Kiều Bá Xã Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
  9. Kiều Bá ánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Kiều Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Kiều Bình Nghính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Kiều Bình Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Kiều Bình Thiểu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Kiều Bình Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Kiều Bình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Kiều Cao An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Kiều Cao Chuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Kiều Cao Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Kiều Cao Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Kiều Cao Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 305 người trong các danh sách