Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.

  1. Đinh Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Kiều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thị Kiều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đồng chí: Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 357 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Kiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗng Văn kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Trần Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Kiều Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 219 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 504 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Chu Duy Kiêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1978 Quê quán: Dân phùng - Lũng Mân - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1921 Xem chi tiết →
  14. Hồ Thế Kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1980 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 327 · Khu A Xem chi tiết →
  16. KIều Duy Lê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. KIều Quan Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. KIều quan Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Kièu Duy Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Kiếu Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 305 người trong các danh sách