Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.

  1. Phạm Văn Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Thái Kiều Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3a Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 395 Xem chi tiết →
  6. Trần Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 417 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Trần Kiểu ( Tiến ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Kiểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kiều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Tôn Long Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Tạ Đình Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  14. Tạ Đông Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Kiểu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Kiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  17. nguyễn xuân kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Hữu Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đinh Quang Kiểu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 305 người trong các danh sách