Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.
- Đoàn Đông Kiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Kiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42156 Xem chi tiết →
- Đào Văn Kiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42252 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn kiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 515 Xem chi tiết →
- Đỗ Kiều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Kiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1920 Xem chi tiết →
- Bùi Kiều Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/9/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô D Xem chi tiết →
- Bựi Văn Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Cao Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Đơn vị: K3.BR An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Kiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Kiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Kiều Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 19/3/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Hà Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Khổng Ngọc Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
- Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
- Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0