Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.

  1. Phạm Kiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1759 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Sơn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  5. Trần Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng H Xem chi tiết →
  6. Trần Kiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 236 · Hàng 27 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1982 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 16 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kiều Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 512 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kiều Năm sinh: 195 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Kiểu (Kiểm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Vi Xuân Kiều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/10/1978 Quê quán: Kim Châu - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1924 Xem chi tiết →
  14. Võ Tấn Kiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Kiẻu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn kiều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Vương Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1987 Quê quán: Vĩnh Phước - Vĩnh Châu - Hậu Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1925 Xem chi tiết →
  18. kiều văn toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương vân, Xã Hương Vân, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. nguyễn hữu kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1956 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  20. Đinh Kiều Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 441 Xem chi tiết →

Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 305 người trong các danh sách