Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.

  1. Mai Hoa Kiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1477 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kiêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kiều Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kiều Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kiễu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Kiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1956 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tất Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/00/1979 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1922 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Kiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Yên Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1923 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42136 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 304 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 305 người trong các danh sách