Tìm thấy 1.580 hồ sơ cho “Kiêu”.

  1. Kiều Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Khế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Kiều Xuân An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Kiều Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 957 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Liên Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tất Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 637 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Vi Xuân Kiều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 50 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Công Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 305 người trong các danh sách