Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.
- Kiều Văn Vững Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4642 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Đệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Văn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 358 Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4265 Xem chi tiết →
- Kiều ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng J Xem chi tiết →
- Kiều Đình Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1652 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Kiều Đình Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/8/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Kiều Đăng Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 717 Xem chi tiết →
- Kiều Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/4/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Đức Kiệm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 501 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Kiều Đức Trúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Bá Kiều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Huy Kiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Lê Thị Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lê Thị Kiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
- Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
- Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0