Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.

  1. Phạm Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 116 · Lô 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/10/1949 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 167 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Trần Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 188 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Võ Thị Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Duy Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu AA Xem chi tiết →
  17. Võ Duy Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
  19. Văn Thị Kiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 134 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Kiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 40 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 305 người trong các danh sách