Tìm thấy 1.580 hồ sơ cho “Kiêu”.
- Nguyễn thị Kiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/3/1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Kiểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/10/1947 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Liên Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Diệp Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Kiều Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/68 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lim Thị Kiều Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 329 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1950 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Kiều Cao THu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Kiều Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Kiều Hải Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Kiều Mạnh Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3963 Xem chi tiết →
- Kiều Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Trường Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 426 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
- Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
- Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0