Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.

  1. Kiều Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Sử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Thuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 246 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Thế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 341 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Toạ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 27 · Khu B3 Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Tư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Tước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/8/1953 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Tước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Cương, Xã Đại Cương, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Vy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 27 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Đương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 697 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  20. Kiều Xuân Tiếu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 305 người trong các danh sách