Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.
- Kiều Thị Định Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Kiều Tiến Dinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nhật Tựu, Xã Nhật Tựu, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Kiều Văn Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 27 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 406 · Hàng 37 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 698 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Kiều Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Kiều Văn Khanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Khiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 193 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Kích Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/4/1952 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Kiều Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Kiều Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1960 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Phiệt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Kiều Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 36 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
- Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
- Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0