Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.
- Kiều Công Thiệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Kiều Công Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Kiều Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Kiều Hùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kiều Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Hồng Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 179 · Khu B14 Xem chi tiết →
- Kiều Hỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Kiều Minh Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Kiều Mạnh Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Kiều Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 507 Xem chi tiết →
- Kiều Nguyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Kiều Phát Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Phát Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
- Kiều Quang Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Kiều Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1950 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Kiều Thái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Kiều Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Kiều Thị Bính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Kiều Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 165 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Kiều Thị Đại Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
- Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
- Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0