Tìm thấy 1.581 hồ sơ cho “Kiêu”.
- Trương Quang Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Kiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Kiêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1977 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 391 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Đình Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 196 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Từ Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Kiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Kiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Hà Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ Quảng Kiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Kiều A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 22 · Khu 2B Xem chi tiết →
- KIều Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/57 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Kiều Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Kiều Công Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
- Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
- Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0