Tìm thấy 1.580 hồ sơ cho “Kiêu”.

  1. Kiều Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Kiều Thọ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trần kiệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Kiều Bình Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Kiều Minh Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Kiều Minh Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Kiều Ngọc Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Kiều Thị Trân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Hường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Mum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Đấu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Kiều Xuân Phong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Kiều thị Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Kiều Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 305 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)07 08
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/12/1965
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (05-06)03 mộ1 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 305 người trong các danh sách