Tìm thấy 4.692 hồ sơ cho “Khuy”.
- Nguyễn Thị Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- NguyễnVăn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1985 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Khuy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Minh Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Khuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Khuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C21 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Thiện Duy - Thiện Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Khuya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thạnh Lợi - Bến Lức - Long An Đơn vị: Xã Bình Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 Quê quán: Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C9 - D6 - E276 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Khuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Đồng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam đồi 1142 Gia Lai
- Lê Văn Khụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nà Chung - Dân Chủ - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/05/1968
- Lê Minh Khuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Văn Khuy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hiếm giáp - Gia Xuân - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 10/3/1978 1891
- Bùi Kim Khuy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1935 Hy sinh: 19/6/83