Tìm thấy 4.692 hồ sơ cho “Khuy”.

  1. Hồ Đình Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Kiều Bá Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Khuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lưu Ngọc Khuya Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Khuyến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Khuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nam Khuyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Khuynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khuy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khuy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Hiếm giáp - Gia Xuân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1891 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 64 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 49 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1950 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khuỵch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 269 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Khuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Khuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Đồng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam đồi 1142 Gia Lai
  2. Lê Văn Khụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nà Chung - Dân Chủ - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/05/1968
  3. Lê Minh Khuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Khuy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hiếm giáp - Gia Xuân - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 10/3/1978 1891
  5. Bùi Kim Khuy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1935 Hy sinh: 19/6/83
→ Xem cả 22 người trong các danh sách