Tìm thấy 4.692 hồ sơ cho “Khuy”.

  1. Võ Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 181 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Văn Hữu Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Vũ Pháp Khuy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Khuy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 185 Xem chi tiết →
  8. Đinh Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Khuynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đào Nguyên Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Khuyếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Khuyếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 511 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  14. Đồng chí : Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Khuynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu a Xem chi tiết →
  17. Bùi Khuyên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 155 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Bùi Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Khuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Khuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Khuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Đồng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam đồi 1142 Gia Lai
  2. Lê Văn Khụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nà Chung - Dân Chủ - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/05/1968
  3. Lê Minh Khuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Khuy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hiếm giáp - Gia Xuân - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 10/3/1978 1891
  5. Bùi Kim Khuy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1935 Hy sinh: 19/6/83
→ Xem cả 22 người trong các danh sách