Tìm thấy 4.692 hồ sơ cho “Khuy”.

  1. Trần thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 84 Xem chi tiết →
  3. Vũ Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Vũ Trọng Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. khuyết danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1063 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Khuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đinh Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đinh Trọng Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Hữu Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 241 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Khuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 106 · Khu 6B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Hồ Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 67 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Kan Lan Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  15. Khuyết Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Khuyết Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Khuyết Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Khuyết Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Khuyết Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Khuyết Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Khuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Đồng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam đồi 1142 Gia Lai
  2. Lê Văn Khụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nà Chung - Dân Chủ - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/05/1968
  3. Lê Minh Khuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Khuy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hiếm giáp - Gia Xuân - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 10/3/1978 1891
  5. Bùi Kim Khuy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1935 Hy sinh: 19/6/83
→ Xem cả 22 người trong các danh sách