Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Khuyên”.

  1. Nguyễn Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thọ Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 54 · Lô 26 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 552 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuyênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42040 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Phi Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Khuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 379 Xem chi tiết →
  10. Phạm Khuyến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 143 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Thế Khuyến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. trần văn khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 1958 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
  17. Đinh Thị Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Khuyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Khuyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-95)08 mộ 4 1/50000
  2. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  3. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  5. Hoàng Khuyên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1931 · Tô Hiệu, Xuân Giang, Bắc Giang, Hà Giang Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Chỉ huy sở tỉnh đội (suối đá Ngọc Bay)
→ Xem cả 141 người trong các danh sách