Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Khuyên”.

  1. Ngô Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 64 · Khu B5 Xem chi tiết →
  2. Ong Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 185 · Khu B15 Xem chi tiết →
  3. Phan Duy Khuyến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 30 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1955 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Từ Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Văn Hữu Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 185 Xem chi tiết →
  17. Đinh Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 511 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Bùi Khuyên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 155 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Khuyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-95)08 mộ 4 1/50000
  2. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  3. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  5. Hoàng Khuyên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1931 · Tô Hiệu, Xuân Giang, Bắc Giang, Hà Giang Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Chỉ huy sở tỉnh đội (suối đá Ngọc Bay)
→ Xem cả 141 người trong các danh sách