Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Khuyên”.

  1. Trần thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 84 Xem chi tiết →
  3. Vũ Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Đinh Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Khuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 106 · Khu 6B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 67 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Kan Lan Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1956 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 144 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1945 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khuyến Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Tiên Lảng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1895 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Khuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K45 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Khuyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-95)08 mộ 4 1/50000
  2. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  3. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  5. Hoàng Khuyên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1931 · Tô Hiệu, Xuân Giang, Bắc Giang, Hà Giang Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Chỉ huy sở tỉnh đội (suối đá Ngọc Bay)
→ Xem cả 141 người trong các danh sách