Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Khuyên”.

  1. An Viết Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Cao Ngọc Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 274 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 142 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 360 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 80 Xem chi tiết →
  16. Ngô Thanh Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trương Công Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 148 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Tr Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Khuyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-95)08 mộ 4 1/50000
  2. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  3. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  5. Hoàng Khuyên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1931 · Tô Hiệu, Xuân Giang, Bắc Giang, Hà Giang Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Chỉ huy sở tỉnh đội (suối đá Ngọc Bay)
→ Xem cả 141 người trong các danh sách