Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Khuyên”.

  1. Hoàng Minh Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Khuyênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Tiến, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 139 Xem chi tiết →
  4. Lê Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 40 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 100 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 66 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Khắc Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1894 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Trần Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 195 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Khuyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-95)08 mộ 4 1/50000
  2. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  3. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  5. Hoàng Khuyên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1931 · Tô Hiệu, Xuân Giang, Bắc Giang, Hà Giang Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Chỉ huy sở tỉnh đội (suối đá Ngọc Bay)
→ Xem cả 141 người trong các danh sách