Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Khuyên”.

  1. Trần Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  2. Tạ Thạc Khuyến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Vương ái Khuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Khuyến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hoành Khuyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Khuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Hà Minh Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Khuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  10. Ngô Đăng Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Khuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Khuyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Tôn Long Khuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Tây, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Khuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Vương Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1954 An táng tại: Nghĩa Trang huyện Văn Bàn, Thị Trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Khuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  20. Hà Minh Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Khuyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-95)08 mộ 4 1/50000
  2. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  3. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  5. Hoàng Khuyên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1931 · Tô Hiệu, Xuân Giang, Bắc Giang, Hà Giang Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Chỉ huy sở tỉnh đội (suối đá Ngọc Bay)
→ Xem cả 141 người trong các danh sách