Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Khuyên”.

  1. Trần Văn Khuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Khuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hố Công Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Khuyến danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trưong Đức Khuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Nông văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Ngọc Khuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Khuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 904 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3912 Xem chi tiết →
  16. Trường Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Trịnh Thị Khuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Võ Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 682 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 430 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1942 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Khuyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-95)08 mộ 4 1/50000
  2. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  3. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  5. Hoàng Khuyên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1931 · Tô Hiệu, Xuân Giang, Bắc Giang, Hà Giang Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Chỉ huy sở tỉnh đội (suối đá Ngọc Bay)
→ Xem cả 141 người trong các danh sách