Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Khởi”.
- Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 Quê quán: Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/08/1949 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Khôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Phú Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Cánh 8 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Đông Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Đông Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Khổi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Tư Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Bến Vân Đồn - Quận 4 - Hồ Chí Minh Đơn vị: B 46 - D 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Như Khôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Thuận tôn - Đa Tôn - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C1 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 309 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
- Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai