Tìm thấy 1.089 hồ sơ cho “Khởi”.

  1. Đỗ Hữu Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 166 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1951 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Dương minh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Dương Đệ Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 370 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Khôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 523 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Phuớc Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 137 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Hà văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 612 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Khởi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 1971 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 174 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 237 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 170 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Lương Quang Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →

Còn 308 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
  4. Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
→ Xem cả 308 người trong các danh sách