Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Khởi”.
- Đỗ Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khơi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
- Cao Hữu Khởi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Minh Khôi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/12/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Khôi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 15 · Lô 5A · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 10B · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Khởi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 222 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khởi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/3/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 45 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Khôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 73 · Lô B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Khôi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/4/1958 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 309 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
- Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai