Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Khởi”.
- Nguyễn Khởi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khởi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/8/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d20 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khởi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/9/1945 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1409 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 696 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 582 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
Còn 309 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
- Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai