Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Khởi”.

  1. Lê Văn Khởi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1978 Quê quán: Mậu Hân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1868 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lưu Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Mang Khói Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Khối Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/8/1954 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu A12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/6/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 79 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 309 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
  4. Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
→ Xem cả 309 người trong các danh sách