Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Khởi”.

  1. Hoàng Văn Khơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Kim Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Khôi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Khỏi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42262 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hà Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Thị Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Hồ Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Linh Văn Khỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 911 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 235 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42008 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 584 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 309 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
  4. Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
→ Xem cả 309 người trong các danh sách