Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Khởi”.

  1. Đinh Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đinh văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  4. Đàm Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 11 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 93 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hải Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
  7. Đỗ Tá Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Khói Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 599 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đăng Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Anh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Khôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 46 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Cao Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Đơn vị: D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hữu Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Hoàng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Khôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/7/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 309 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
  4. Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
→ Xem cả 309 người trong các danh sách