Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Khởi”.

  1. Bùi Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  2. Bùi Tiến Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 132 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/2/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1987 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Khôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Châu Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
  7. Dương Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Cao Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khối Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khối Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Khôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/2/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 53 Xem chi tiết →
  15. Hồ Huy Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Lê Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Kim Khôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Mạnh Khôi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 308 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
  4. Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
→ Xem cả 308 người trong các danh sách