Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Khối”.
- Hoàng Khôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/7/1950 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Huy Khôi Năm sinh: 2/5/1945 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C1D9E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Công Khởi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1974 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1987 Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Tam Dân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Văn Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/10/1967 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Xuân Khởi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C12D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1981 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Khôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/6/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Tiên Kiện - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN KHỞI Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Tiên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Khơi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Yên Trị Yên, Nam Ninh, Nam Ninh Đơn vị: C3D4E2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Công Khởi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1971 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D18 - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14.12.1972 Quê quán: Thụy Quỳnh - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Đ/C Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Chiến Khởi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Mỏ Sơ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: D32 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 309 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
- Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai