Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Khối”.

  1. Phạm Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khởi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khởi Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Quách Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 122 Xem chi tiết →
  7. Trương Đình Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Anh Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Trần Danh Khởi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Sỹ Khối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 90 Xem chi tiết →
  13. Trần Thượng Khôi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 13/6/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1984 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Khôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 309 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
  4. Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
→ Xem cả 309 người trong các danh sách