Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Khối”.
- Ngô Phạm Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 40 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khởi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Khôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/7/1948 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 201 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Phan Trọng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1931 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1948 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Phạm Huy Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Phúc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 6 · Lô a Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1951 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 309 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
- Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai