Tìm thấy 1.089 hồ sơ cho “Khỏi”.

  1. Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 532 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 32 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: VDVĐ, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Khôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Tổng Văn Khởi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Trọng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Khơi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Anh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Ba Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu t Xem chi tiết →
  19. Bùi Thanh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2096 Xem chi tiết →

Còn 300 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
  4. Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
→ Xem cả 300 người trong các danh sách