Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Khỏi”.
- Nguyễn Duy Khởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khơi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/6/1953 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Khởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1952 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1984 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 220 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Ngọc Khôi
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 15/11/76
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 213 · Hàng 11 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Khơi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khơi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 309 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
- Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai