Tìm thấy 1.089 hồ sơ cho “Khỏi”.

  1. Mai Văn Khỏi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Lê Phước Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. phạm Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hồ Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Khởi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 523 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lưu Quang Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hòang Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hòang Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khoa Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khoa Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 308 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
  4. Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
→ Xem cả 308 người trong các danh sách