Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Khắc Khuệ”.

  1. Bùi Khắc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Khuể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 166 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Bùi Khắc Khuê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Khắc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Khắc Khuê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Yên Lân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Khắc Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Hy sinh: 25/11/1968
  2. Khắc Khuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/1/1967
  3. Mai Khắc Khuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/1/1967
  4. Nguyễn Khắc Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hiệp Đồng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/1/1967