Tìm thấy 3.253 hồ sơ cho “Khắc”.

  1. Nguyễn Khắc Tiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Tiềm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Toại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Triệu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 227 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Trà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Trương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Tuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1953 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Tốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 929 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  5. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 929 người trong các danh sách