Tìm thấy 3.253 hồ sơ cho “Khắc”.

  1. Nguyễn Khắc Phả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Phồn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/8/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Phớt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Phụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Quệ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Quỳ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Quỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Qủa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1978 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Sước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Số Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Thao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Thi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Thiềng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/5/1947 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6B Xem chi tiết →

Còn 929 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.25.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  5. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 929 người trong các danh sách